MR258E แผงฝึกอบรมการป้องกันทางไฟฟ้า อุปกรณ์การสอนด้านวิศวกรรม ระบบฝึกอบรมการแก้ไขปัญหา เครื่องฝึกอบรมอัตโนมัติ I. ภาพรวมผลิตภัณฑ์ 1.1 ภาพรวม ผ่านการฝึกอบรมและการสอน นักเรียนจะคุ้นเคยกับสาเหตุของอุบัติเหตุทางไฟฟ้าต่างๆ และมาตรการปฏิบัติเพื่อป้องกันอุบัติเหตุทางไฟฟ้า เพื่อให้นักเรียนเข้าใจอุบัติเหตุทางไฟฟ้า ตระหนักถึงความสำคัญของอุบัติเหตุทางไฟฟ้า ปรับปรุงการป้องกันและแก้ไขอุบัติเหตุทางไฟฟ้าในสถานที่ และช่วยให้นักเรียนเรียนรู้วิธีการป้องกันความปลอดภัยที่ใช้กันทั่วไปหลากหลายวิธี 1.2 คุณสมบัติ (1) แพลตฟอร์มการฝึกอบรมใช้โครงสร้างเฟรมเสาโปรไฟล์อลูมิเนียม และเครื่องมือวัดและแหล่งจ่ายไฟสำหรับการฝึกอบรมถูกติดตั้งและรวมเข้าด้วยกัน ซึ่งสะดวกต่อการใช้งานและไม่เสียหายง่าย (2) โครงสร้างแบบโมดูลาร์ การกำหนดค่าที่สมบูรณ์ สามารถใช้ร่วมกันเพื่อเติมเต็มเนื้อหาการฝึกอบรมของหลักสูตรต่างๆ (3) มีระบบป้องกันความปลอดภัยที่ดี ขั้วต่อกระแสไฟฟ้าแรงสูงทั้งหมดใช้ขั้วต่อแบบเสียบปลั๊กนิรภัยเพื่อป้องกันการสัมผัสและไฟฟ้าช็อต และมีการป้องกันการต่อลงดินที่เชื่อถือได้โดยรวม เมื่อเกิดการรั่วไหล แหล่งจ่ายไฟจะถูกตัดออกอย่างรวดเร็วเพื่อป้องกัน II. พารามิเตอร์ประสิทธิภาพ (1) กำลังไฟฟ้าขาเข้า: ระบบสามสายเฟสเดียว 220V±10% 50Hz (2) ขนาด: 1600 มม.×550 มม.×1000 มม. (3) กำลังไฟฟ้ารวมของเครื่อง: <2.0KVA (4) น้ำหนัก: <100 กก. (5) สภาพการทำงาน: อุณหภูมิแวดล้อม -10℃~+40℃ ความชื้นสัมพัทธ์ <85% (25℃) III. Cấu tạo sản phẩm 3.1 Bàn huấn luyện Mặt bàn huấn luyện được làm bằng ván ép chống cháy, chắc chắn, chống mài mòn, đẹp và sạch sẽ. 3.2 Hộp nguồn (1) Đầu vào nguồn ba dây một pha, được điều khiển bởi cầu dao chống rò rỉ, được trang bị nút dừng khẩn cấp. Trong trường hợp khẩn cấp, nhấn nút dừng khẩn cấp và cầu dao sẽ ngắt nguồn điện. (2) Được trang bị đèn báo nguồn, ổ cắm đầu ra nguồn và đầu nối đầu ra nguồn loại an toàn. Sơ đồ bố trí hộp nguồn của trạm huấn luyện được thể hiện trong hình dưới đây. Cấu hình bảng điều khiển hộp nguồn của trạm huấn luyện như sau: (1) Bộ nguồn (2) Mạng cấp điện IT (3) Mạng cấp điện TT (4) Mạng cấp điện TN-C-S (5) Bộ ngắt mạch 2P (6) Đèn báo nguồn (7) Đầu ra nguồn AC2220V 3.3 Mô-đun hộp treo 1. Mô-đun điện áp rò rỉ FV-1 2. FV-2 3. FI-1 4. Mô-đun DC xung FI-2 5. Mô-đun dòng rò rỉ FI-3 6. Mô-đun biến áp TR-1 7. TR-3 8. PW-1 9. Mô hình thử nghiệm người HM-3 10. Mô-đun đo điện áp và dòng điện (HM-4) 11. Mô-đun điện trở nối đất PB-1 12. Mô-đun tải (LD-1) 13. Mô-đun tải LD-4 14. Mô-đun tải LD-5 15. Mô-đun tải LD-6 16. Mô-đun tải LD-7 17. Mô-đun tải LD-8 18. HM-1 19. HM-2 3.4 Thiết bị hỗ trợ (1) Dây điện (2) Đồng hồ vạn năng V. Có thể hoàn thành nội dung đào tạo 5.1 Thử nghiệm cách điện bảo vệ (1) Đo điện trở cách điện (2) Kiểm tra hiệu suất cách điện (3) Thí nghiệm môi trường cách điện 5.2 Thí nghiệm bảo vệ điện áp thấp (1) Kiểm tra điện áp an toàn (2) Kiểm tra đặc tính máy biến áp 5.3 Thí nghiệm bảo vệ nối đất (1) Các loại bảo vệ nối đất (2) Sử dụng cọc tiếp đất (3) Hệ thống điện có nối đất và hệ thống điện không nối đất (4) Mạng lưới tiếp đất đa điểm (5) Đo điện trở nối đất (6) Sử dụng và kiểm tra cọc tiếp đất 5.4 Thí nghiệm bảo vệ kiểu dòng điện (1) Ứng dụng máy biến áp thứ tự không (2) Bảo vệ bằng máy cắt mạch rò rỉ kiểu dòng điện (3) Bảo vệ quá dòng sự cố 5.5 Thí nghiệm bảo vệ kiểu điện áp (1) Bảo vệ điện áp bằng không thí nghiệm (2) Thí nghiệm bảo vệ quá áp (3) Thí nghiệm bảo vệ bằng cầu dao rò rỉ kiểu điện áp 5.6 Thí nghiệm phát hiện điện trở mạch (1) Đo điện trở mạch (2) Phát hiện điện trở đường dây